Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "lật đổ" (1)
lật đổ
Tiếng Anh
Động từoverthrow, topple
Phong trào đã thành công trong việc lật đổ sự cai trị.
The movement succeeded in overthrowing the rule.
Từ liên quan "lật đổ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "lật đổ" (3)
Họ đã bị bắt vì âm mưu lật đổ chính phủ.
They were arrested for plotting to overthrow the government.
Ông ấy đã dẫn dắt phong trào lật đổ chính quyền.
He led the movement to overthrow the government.
Phong trào đã thành công trong việc lật đổ sự cai trị.
The movement succeeded in overthrowing the rule.
